swamp fever

/'swɔmp,fi:və/
Học thuật
Thân thiện
swamp fever

A veterinarian examines a horse for signs of swamp fever.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh sốt rét: Một bệnh truyền nhiễm do ký sinh trùng Plasmodium gây ra, lây truyền qua vết đốt của muỗi Anopheles, đặc biệt phổ biếncác vùng đầm lầy, ẩm ướt. Triệu chứng bao gồm sốt cao, ớn lạnh đổ mồ hôi.
    • Bệnh sốt vàng da truyền nhiễm (Leptospirosis): Một bệnh nhiễm khuẩn do xoắn khuẩn Leptospira gây ra, thường lây từ động vật sang người qua nước hoặc đất bị ô nhiễm, phổ biếnvùng đầm lầy. Triệu chứng có thể bao gồm sốt, đau đầu, vàng da.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The soldiers stationed in the tropical region were often afflicted with swamp fever. (Những người lính đóng quânvùng nhiệt đới thường mắc phải bệnh sốt rét.)
    • After the flood, there was an outbreak of swamp fever in the village. (Sau trận , đã một đợt bùng phát bệnh sốt vàng da truyền nhiễm trong làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be stricken with swamp fever": bị mắc bệnh sốt rét/sốt vàng da.
    • The explorer was stricken with swamp fever during his journey through the marshes. (Nhà thám hiểm đã bị mắc bệnh sốt rét trong hành trình xuyên qua các vùng đầm lầy của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Malaria (n): Bệnh sốt rét. Đây thường nghĩa chính xác phổ biến hơn của "swamp fever" trong y học hiện đại.
  • Leptospirosis (n): Bệnh sốt vàng da truyền nhiễm, bệnh Weil. Đây một nghĩa khác của "swamp fever" trong một số ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Malaria: Sốt rét.
  • Marsh fever: Sốt đầm lầy (cách gọi khác cùng nghĩa).
  • Ague: Cơn sốt rét, cơn rét run (từ cổ hơn).
swamp fever

A veterinarian examines a horse for signs of swamp fever.

danh từ
  1. bệnh sốt rét